XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

首府 đọc là shǒu fǔ, nghĩa là thủ phủ của một khu tự trị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

首府

[shǒu fǔ] [首 府]

1.thủ phủ của một khu tự trị

我国自治区的最高行政领导机关所在地

乌鲁木齐是新疆维吾尔自治区的首府,也是丝绸之路经济带的核心节点。

wū lǔ mù qí shì xīn jiāng wéi wú ěr zì zhì qū de shǒu fǔ, yě shì sī chóu zhī lù jīng jì dài de hé xīn jié diǎn.

Urumqi là thủ phủ của Khu tự trị Tân Cương, đồng thời cũng là điểm nút cốt lõi của Vành đai kinh tế Con đường Tơ lụa.

2.thủ phủ của bang hoặc tỉnh ở nước ngoài

某些国家省、州等最高行政机关所在地

悉尼是澳大利亚新南威尔士州的首府。

xī ní shì ào dà lì yà xīn nán wēi ěr shì zhōu de shǒu fǔ.

Sydney là thủ phủ của bang New South Wales, Úc.

Hỏi đáp về từ 首府

首府 nghĩa là gì?

首府 (shǒu fǔ) nghĩa là thủ phủ của một khu tự trị. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 首府 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 首, 府 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.