XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前卫 đọc là qián wèi, nghĩa là tiền vệ; hàng đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 前卫

前卫 nghĩa là gì?

前卫 (qián wèi) nghĩa là tiền vệ; hàng đầu.

Cách viết 前卫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 卫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前卫?

Thường gặp: 中前卫 (zhōng qián wèi) – tiền đạo trung tâm (vị trí bóng đá); 右前卫 (yòu qián wèi) – tiền vệ phải (vị trí bóng đá); 左前卫 (zuǒ qián wèi) – tiền vệ trái (vị trí bóng đá).