右前卫
[yòu qián wèi] [右 前 卫]
tiền vệ phải (vị trí bóng đá)
右前卫 đọc là yòu qián wèi, nghĩa là tiền vệ phải (vị trí bóng đá). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòu qián wèi] [右 前 卫]
tiền vệ phải (vị trí bóng đá)
右前卫 (yòu qián wèi) nghĩa là tiền vệ phải (vị trí bóng đá).
Viết lần lượt từng chữ 右, 前, 卫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.