XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冲锋 đọc là chōng fēng, nghĩa là xung phong; tấn công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 冲锋

冲锋 nghĩa là gì?

冲锋 (chōng fēng) nghĩa là xung phong; tấn công.

Cách viết 冲锋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冲, 锋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冲锋?

Thường gặp: 冲锋枪 (chōng fēng qiāng) – súng tiểu liên; 打冲锋 (dǎ chōng fēng) – dẫn đầu xung phong; 冲锋陷阵 (chōng fēng xiàn zhèn) – xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch; 乌兹冲锋枪 (wū zī chōng fēng qiāng) – súng tiểu liên Uzi.