冲锋
[chōng fēng] [冲 锋]
xung phong; tấn công; cuộc tấn công
冲锋号响起,千军万马涌向敌阵。
chōng fēng hào xiǎng qǐ, qiān jūn wàn mǎ yǒng xiàng dí zhèn.Tiếng kèn xung phong vang lên, hàng ngàn hàng vạn quân mã tràn về phía trận địa địch.
冲锋 đọc là chōng fēng, nghĩa là xung phong; tấn công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chōng fēng] [冲 锋]
xung phong; tấn công; cuộc tấn công
冲锋号响起,千军万马涌向敌阵。
chōng fēng hào xiǎng qǐ, qiān jūn wàn mǎ yǒng xiàng dí zhèn.Tiếng kèn xung phong vang lên, hàng ngàn hàng vạn quân mã tràn về phía trận địa địch.
冲锋 (chōng fēng) nghĩa là xung phong; tấn công.
Viết lần lượt từng chữ 冲, 锋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冲锋枪 (chōng fēng qiāng) – súng tiểu liên; 打冲锋 (dǎ chōng fēng) – dẫn đầu xung phong; 冲锋陷阵 (chōng fēng xiàn zhèn) – xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch; 乌兹冲锋枪 (wū zī chōng fēng qiāng) – súng tiểu liên Uzi.