偏锋
[piān fēng] [偏 锋]
nét bút chếch (thư pháp); nghĩa bóng: nét ngang; tư duy ngoại biên
偏锋 đọc là piān fēng, nghĩa là nét bút chếch (thư pháp); nghĩa bóng: nét ngang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[piān fēng] [偏 锋]
nét bút chếch (thư pháp); nghĩa bóng: nét ngang; tư duy ngoại biên
偏锋 (piān fēng) nghĩa là nét bút chếch (thư pháp); nghĩa bóng: nét ngang.
Viết lần lượt từng chữ 偏, 锋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 走偏锋 (zǒu piān fēng) – viết với đầu bút nghiêng; 剑走偏锋 (jiàn zǒu piān fēng) – kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại).