XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偏偏 đọc là piān piān, nghĩa là (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

偏偏

[piān piān] [偏 偏]

1.(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ; (chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người

表示事实与愿望相反或故意对着干

今天我有急事,偏偏公交车迟到了。

jīn tiān wǒ yǒu jí shì, piān piān gōng jiāo chē chí dào le.

Hôm nay tôi có việc gấp, thế mà xe buýt lại đến muộn.

2.chỉ, riêng (chỉ giới hạn ở một đối tượng/phạm vi)

表示范围,相当于“单单、只有”

全班都赞成,偏偏只有他一个人反对。

quán bān dōu zàn chéng, piān piān zhǐ yǒu tā yí gè rén fǎn duì.

Cả lớp đều tán thành, riêng chỉ có một mình anh ấy phản đối.

今天天气很好,偏偏到了下午开始下雨。

jīn tiān tiān qì hěn hǎo, piān piān dào le xià wǔ kāi shǐ xià yǔ.

Hôm nay thời tiết rất tốt, trớ trêu thay đến chiều lại bắt đầu mưa.

Hỏi đáp về từ 偏偏

偏偏 nghĩa là gì?

偏偏 (piān piān) nghĩa là (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 偏偏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偏, 偏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.