XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 偏 đọc là piān, nghĩa là cứ; khăng khăng. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

偏

[piān]

cứ; khăng khăng; cố tình; lại cứ

我叫他往东,他偏要往西。

wǒ jiào tā wǎng dōng, tā piān yào wǎng xī.

Tôi bảo nó đi hướng đông, nó lại cứ khăng khăng đi hướng tây.

hẻo lánh; lệch; bất công

偏远;不端正;偏心

这个地方位置太偏,买东西不太方便。

zhè ge dì fāng wèi zhì tài piān, mǎi dōng xī bú tài fāng biàn.

Vị trí nơi này quá hẻo lánh, mua đồ không thuận tiện lắm.

具体是哪个环节出现了偏差?

jù tǐ shì nǎ gè huán jié chū xiàn le piān chā?

Cụ thể là khâu nào đã xuất hiện sai lệch?

Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有

这个偏僻的山村交通非常闭塞。

zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.

Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.

先吃点夜宵吧,数据偏差很严重吗?

xiān chī diǎn yè xiāo ba, shù jù piān chā hěn yán zhòng ma?

Ăn chút đồ đêm trước đã, độ lệch dữ liệu nghiêm trọng lắm à?

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

Hỏi đáp về chữ 偏

偏 nghĩa là gì?

偏 (piān) nghĩa là cứ; khăng khăng. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 偏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 偏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 偏 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 偏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 偏偏 (piān piān) – (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; 偏僻 (piān pì) – hẻo lánh; 偏向 (piān xiàng) – thiên vị đối với cái gì; 偏差 (piān chā) – thiên lệch; 偏方 (piān fāng) – bài thuốc dân gian; 偏见 (piān jiàn) – thành kiến.

Chữ 偏: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu