XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

用餐 đọc là yòng cān, nghĩa là dùng bữa; ăn cơm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

用餐

[yòng cān] [用 餐]

dùng bữa; ăn cơm

吃饭,多用于较庄重的场合。

各位乘客,请在指定区域用餐。

gè wèi chéng kè, qǐng zài zhǐ dìng qū yù yòng cān.

Xin quý hành khách dùng bữa tại khu vực được quy định.

不好意思,祝您用餐愉快!

bù hǎo yì si, zhù nín yòng cān yú kuài!

Thật ngại quá, chúc bạn dùng bữa vui vẻ!

Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng

我们找一家餐厅就近用餐吧。

wǒ men zhǎo yì jiā cān tīng jiù jìn yòng cān ba.

Chúng ta tìm một nhà hàng gần đây ăn cơm đi.

他只习惯在清真餐厅用餐。

tā zhǐ xí guàn zài qīng zhēn cān tīng yòng cān.

Anh ấy chỉ quen ăn uống ở nhà hàng Halal.

Hỏi đáp về từ 用餐

用餐 nghĩa là gì?

用餐 (yòng cān) nghĩa là dùng bữa; ăn cơm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 用餐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 用, 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 用餐?

Thường gặp: 待用餐 (dài yòng cān) – suất ăn chờ (Đài Loan); 用餐时间 (yòng cān shí jiān) – thời gian dùng bữa.