XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偏倚 đọc là piān yǐ, nghĩa là thiên vị; ưu ái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

偏倚

[piān yǐ] [偏 倚]

thiên vị; ưu ái

那么统计偏倚和漠视患者生存权相比,哪个代价更加沉重?

nà me tǒng jì piān yǐ hé mò shì huàn zhě shēng cún quán xiāng bǐ, nǎ gè dài jià gèng jiā chén zhòng?

Vậy thì so sánh giữa sai số thống kê và việc xem nhẹ quyền sinh tồn của bệnh nhân, cái giá nào nặng nề hơn?

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

若贸然改变现行设计,可能会引入难以预估的统计学偏倚与误差。

ruò mào rán gǎi biàn xiàn xíng shè jì, kě néng huì yǐn rù nán yǐ yù gū de tǒng jì xué piān yǐ yǔ wù chā.

Nếu đường đột thay đổi thiết kế hiện hành, có thể sẽ đưa vào sai số và độ lệch thống kê khó ước tính.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

Hỏi đáp về từ 偏倚

偏倚 nghĩa là gì?

偏倚 (piān yǐ) nghĩa là thiên vị; ưu ái.

Cách viết 偏倚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偏, 倚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.