偏心眼 đọc là piān xīn yǎn, nghĩa là thiên vị; thiếu công bằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偏心眼
偏心眼 nghĩa là gì?
偏心眼 (piān xīn yǎn) nghĩa là thiên vị; thiếu công bằng.
Cách viết 偏心眼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偏, 心, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.