偏宠 đọc là piān chǒng, nghĩa là thiên vị; thích hơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偏宠
偏宠 nghĩa là gì?
偏宠 (piān chǒng) nghĩa là thiên vị; thích hơn.
Cách viết 偏宠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偏, 宠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.