XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偏方 đọc là piān fāng, nghĩa là bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

偏方

[piān fāng] [偏 方]

bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian

民间流传的非正规药方

生病应该去医院,不能盲目相信民间偏方。

shēng bìng yīng gāi qù yī yuàn, bù néng máng mù xiāng xìn mín jiān piān fāng.

Khi bị bệnh nên đi bệnh viện, không thể mù quáng tin vào các bài thuốc dân gian.

这个古老的民间偏方很有效。

zhè ge gǔ lǎo de mín jiān piān fāng hěn yǒu xiào.

Phương thuốc dân gian cổ truyền này rất hiệu quả.

这款民间偏方治胃痛特别灵。

zhè kuǎn mín jiān piān fāng zhì wèi tòng tè bié líng.

Bài thuốc dân gian này chữa đau dạ dày đặc biệt hiệu nghiệm.

Hỏi đáp về từ 偏方

偏方 nghĩa là gì?

偏方 (piān fāng) nghĩa là bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 偏方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偏, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.