走偏锋
[zǒu piān fēng] [走 偏 锋]
viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co
走偏锋 đọc là zǒu piān fēng, nghĩa là viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǒu piān fēng] [走 偏 锋]
viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co
走偏锋 (zǒu piān fēng) nghĩa là viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co.
Viết lần lượt từng chữ 走, 偏, 锋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 剑走偏锋 (jiàn zǒu piān fēng) – kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại).