先锋队
[xiān fēng duì] [先 锋 队]
đội tiên phong
这支先锋队伍率先到达了灾区展开救援工作。
zhè zhī xiān fēng duì wu shuài xiān dào dá le zāi qū zhǎn kāi jiù yuán gōng zuò.Đội tiên phong này đã đến vùng thiên tai đầu tiên để triển khai công tác cứu trợ.
先锋队 đọc là xiān fēng duì, nghĩa là đội tiên phong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiān fēng duì] [先 锋 队]
đội tiên phong
这支先锋队伍率先到达了灾区展开救援工作。
zhè zhī xiān fēng duì wu shuài xiān dào dá le zāi qū zhǎn kāi jiù yuán gōng zuò.Đội tiên phong này đã đến vùng thiên tai đầu tiên để triển khai công tác cứu trợ.
先锋队 (xiān fēng duì) nghĩa là đội tiên phong.
Viết lần lượt từng chữ 先, 锋, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 少年先锋队 (shào nián xiān fēng duì) – Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị ch….