XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先锋队 đọc là xiān fēng duì, nghĩa là đội tiên phong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

先锋队

[xiān fēng duì] [先 锋 队]

đội tiên phong

这支先锋队伍率先到达了灾区展开救援工作。

zhè zhī xiān fēng duì wu shuài xiān dào dá le zāi qū zhǎn kāi jiù yuán gōng zuò.

Đội tiên phong này đã đến vùng thiên tai đầu tiên để triển khai công tác cứu trợ.

Hỏi đáp về từ 先锋队

先锋队 nghĩa là gì?

先锋队 (xiān fēng duì) nghĩa là đội tiên phong.

Cách viết 先锋队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 锋, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 先锋队?

Thường gặp: 少年先锋队 (shào nián xiān fēng duì) – Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị ch….