XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先驱 đọc là xiān qū, nghĩa là tiên phong; người tiên phong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

先驱

[xiān qū] [先 驱]

tiên phong; người tiên phong; người mở đường

全体员工起立默哀,深切悼念已故先驱。

quán tǐ yuán gōng qǐ lì mò āi, shēn qiè dào niàn yǐ gù xiān qū.

Toàn thể nhân viên đứng dậy mặc niệm, tưởng nhớ sâu sắc vị tiền bối đã khuất.

近代中国许多先驱学者都曾在这所新式学堂任教。

jìn dài zhōng guó xǔ duō xiān qū xué zhě dōu céng zài zhè suǒ xīn shì xué táng rèn jiào.

Nhiều học giả tiên phong của Trung Quốc thời cận đại từng giảng dạy tại ngôi trường mới này.

Hỏi đáp về từ 先驱

先驱 nghĩa là gì?

先驱 (xiān qū) nghĩa là tiên phong; người tiên phong.

Cách viết 先驱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 驱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 先驱?

Thường gặp: 先驱者 (xiān qū zhě) – người tiên phong.