两河 đọc là liǎng hé, nghĩa là khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 两河
两河 nghĩa là gì?
两河 (liǎng hé) nghĩa là khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà.
Cách viết 两河 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 两, 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 两河?
Thường gặp: 两河文明 (liǎng hé wén míng) – nền văn minh Lưỡng Hà; 两河流域 (liǎng hé liú yù) – Lưỡng Hà.