河畔
[hé pàn] [河 畔]
bờ sông; ven sông
河流的沿岸
傍晚时分,许多人在河畔散步赏景。
bàng wǎn shí fēn, xǔ duō rén zài hé pàn sàn bù shǎng jǐng.Lúc hoàng hôn, nhiều người tản bộ ngắm cảnh bên bờ sông.
河畔 đọc là hé pàn, nghĩa là bờ sông; ven sông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé pàn] [河 畔]
bờ sông; ven sông
河流的沿岸
傍晚时分,许多人在河畔散步赏景。
bàng wǎn shí fēn, xǔ duō rén zài hé pàn sàn bù shǎng jǐng.Lúc hoàng hôn, nhiều người tản bộ ngắm cảnh bên bờ sông.
河畔 (hé pàn) nghĩa là bờ sông; ven sông. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 河, 畔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.