XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

河畔 đọc là hé pàn, nghĩa là bờ sông; ven sông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

河畔

[hé pàn] [河 畔]

bờ sông; ven sông

河流的沿岸

傍晚时分,许多人在河畔散步赏景。

bàng wǎn shí fēn, xǔ duō rén zài hé pàn sàn bù shǎng jǐng.

Lúc hoàng hôn, nhiều người tản bộ ngắm cảnh bên bờ sông.

Hỏi đáp về từ 河畔

河畔 nghĩa là gì?

河畔 (hé pàn) nghĩa là bờ sông; ven sông. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 河畔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 河, 畔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.