XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 浦 đọc là pǔ, nghĩa là bờ sông; bờ biển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 浦

浦 nghĩa là gì?

浦 (pǔ) nghĩa là bờ sông; bờ biển.

Cách viết chữ 浦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 浦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 浦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 三浦 (sān pǔ) – Miura (họ và địa danh Nhật Bản); 乍浦 (zhà pǔ) – trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州湾 tỉnh Chiết Giang; 帮浦 (bāng pǔ) – máy bơm (từ mượn); 新浦 (xīn pǔ) – quận Tân Phố của thành phố Liên Vân Cảng 连云港市 (lián yún gǎng shì), G…; 江浦 (jiāng pǔ) – huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口区 (pǔ kǒu qū) ở Nam Kinh, Jia…; 泵浦 (bèng pǔ) – bơm (từ mượn).