Viết lần lượt từng nét của chữ 浒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 浒 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 水浒 (shuǐ hǔ) – mép nước; 水浒传 (shuǐ hǔ zhuàn) – Thủy Hử hoặc Anh hùng Lương Sơn của Thi Nại Am 施耐庵 (shī nài ān), một…; 水浒全传 (shuǐ hǔ quán zhuàn) – Thủy Hử truyện của Thi Nại Am 施耐庵, một trong bốn tác phẩm kinh điển…; 水浒后传 (shuǐ hǔ hòu zhuàn) – Tục Thủy Hử, của Trần Sâm 陈忱 (chén chén); 萨尔浒之战 (sà ěr hǔ zhī zhàn) – Trận Sarhu năm 1619, nơi người Mãn Châu dưới sự chỉ huy của Nỗ Nhĩ H….