XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

河岸 đọc là hé àn, nghĩa là bờ sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

河岸

[hé àn] [河 岸]

bờ sông

我们沿河岸种了一排杨柳树。

wǒ men yán hé àn zhǒng le yì pái yáng liǔ shù.

Chúng tôi trồng một hàng liễu dọc theo bờ sông.

工程师在河岸边打下了几根坚固的木桩。

gōng chéng shī zài hé àn biān dǎ xià le jǐ gēn jiān gù de mù zhuāng.

Kỹ sư đóng vài cọc gỗ chắc chắn bên bờ sông.

Hỏi đáp về từ 河岸

河岸 nghĩa là gì?

河岸 (hé àn) nghĩa là bờ sông.

Cách viết 河岸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 河, 岸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.