XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

江边 đọc là jiāng biān, nghĩa là bờ sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

江边

[jiāng biān] [江 边]

bờ sông

许多人喜欢在江边散步和拍照。

xǔ duō rén xǐ huan zài jiāng biān sàn bù hé pāi zhào.

Nhiều người thích đi dạo và chụp ảnh bên bờ sông.

老人牵着小狗在江边散步。

lǎo rén qiān zhe xiǎo gǒu zài jiāng biān sàn bù.

Ông cụ dắt chú chó nhỏ đi dạo bên bờ sông.

傍晚时分,江边的游人渐渐散去了。

bàng wǎn shí fēn, jiāng biān de yóu rén jiàn jiàn sàn qù le.

Lúc chập tối, du khách bên bờ sông dần tản đi.

Hỏi đáp về từ 江边

江边 nghĩa là gì?

江边 (jiāng biān) nghĩa là bờ sông.

Cách viết 江边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 江, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.