XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

河边 đọc là hé biān, nghĩa là bờ sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

河边

[hé biān] [河 边]

bờ sông

好啊,到时候我带你去河边看比赛。

hǎo a, dào shí hòu wǒ dài nǐ qù hé biān kàn bǐ sài.

Được chứ, đến lúc đó thầy dẫn em ra bờ sông xem thi đấu.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

他们决定明天早上去河边钓鱼。

tā men jué dìng míng tiān zǎo shàng qù hé biān diào yú.

Họ quyết định sáng mai sẽ ra bờ sông câu cá.

我偏爱城市里的日常景象,尤其是傍晚河边的光影。

wǒ piān ài chéng shì lǐ de rì cháng jǐng xiàng, yóu qí shì bàng wǎn hé biān de guāng yǐng.

Mình thích những cảnh đời thường trong thành phố hơn cả, đặc biệt là ánh sáng và bóng đổ bên sông lúc chiều tối.

Trong bài: Ngoài giờ làm còn có một sở thích riêng · ……之余

Hỏi đáp về từ 河边

河边 nghĩa là gì?

河边 (hé biān) nghĩa là bờ sông.

Cách viết 河边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 河, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.