XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

江畔 đọc là jiāng pàn, nghĩa là bờ sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

江畔

[jiāng pàn] [江 畔]

bờ sông

这座古老的小镇坐落在美丽的江畔。

zhè zuò gǔ lǎo de xiǎo zhèn zuò luò zài měi lì de jiāng pàn.

Thị trấn cổ kính này nằm bên bờ một dòng sông tuyệt đẹp.

游客们乘着游船欣赏江畔迷人的夜景。

yóu kè men chéng zhe yóu chuán xīn shǎng jiāng pàn mí rén de yè jǐng.

Du khách ngồi trên thuyền du lịch ngắm nhìn cảnh đêm say đắm lòng người bên bờ sông.

Hỏi đáp về từ 江畔

江畔 nghĩa là gì?

江畔 (jiāng pàn) nghĩa là bờ sông.

Cách viết 江畔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 江, 畔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.