水浒
[shuǐ hǔ] [THỦY 浒]
mép nước; bờ biển, hồ hoặc sông; bờ biển
水浒 đọc là shuǐ hǔ, nghĩa là mép nước; bờ biển, hồ hoặc sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
水浒 (shuǐ hǔ) nghĩa là mép nước; bờ biển, hồ hoặc sông.
Viết lần lượt từng chữ 水, 浒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 水浒传 (shuǐ hǔ zhuàn) – Thủy Hử hoặc Anh hùng Lương Sơn của Thi Nại Am 施耐庵 (shī nài ān), một…; 水浒全传 (shuǐ hǔ quán zhuàn) – Thủy Hử truyện của Thi Nại Am 施耐庵, một trong bốn tác phẩm kinh điển…; 水浒后传 (shuǐ hǔ hòu zhuàn) – Tục Thủy Hử, của Trần Sâm 陈忱 (chén chén).