XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

江浦 đọc là jiāng pǔ, nghĩa là huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口区 (pǔ kǒu qū) ở Nam Kinh, Jiangsu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 江浦

江浦 nghĩa là gì?

江浦 (jiāng pǔ) nghĩa là huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口区 (pǔ kǒu qū) ở Nam Kinh, Jiangsu.

Cách viết 江浦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 江, 浦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 江浦?

Thường gặp: 江浦县 (jiāng pǔ xiàn) – huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口区 (pǔ kǒu qū) ở Nam Kinh, Jia….