XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 跋 đọc là bá, nghĩa là tái bút; leo trèo qua núi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跋

[bá]

tái bút; leo trèo qua núi

经过一整天的漫长跋涉,大家都酣睡了。

jīng guò yì zhěng tiān de màn cháng bá shè, dà jiā dōu hān shuì le.

Sau một ngày dài đi bộ mệt mỏi, mọi người đều đã ngủ say.

偏远山区的村民往往需要跋山涉水去求医。

piān yuǎn shān qū de cūn mín wǎng wǎng xū yào bá shān shè shuǐ qù qiú yī.

Dân làng vùng núi xa xôi thường phải lội suối trèo đèo đi khám chữa bệnh.

经历长途跋涉后,队员们疲惫地躺在草地上。

jīng lì cháng tú bá shè hòu, duì yuán men pí bèi dì tǎng zài cǎo dì shàng.

Sau chuyến đi dài ngày, các đội viên mệt mỏi nằm trên cỏ.

Hỏi đáp về chữ 跋

跋 nghĩa là gì?

跋 (bá) nghĩa là tái bút; leo trèo qua núi.

Cách viết chữ 跋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 跋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 跋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 序跋 (xù bá) – lời tựa và bài bạt; 拓跋 (tuò bá) – một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của…; 跋扈 (bá hù) – hách dịch; 跋涉 (bá shè) – lê bước; 跋语 (bá yǔ) – lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ,…; 题跋 (tí bá) – lời bình ngắn.