XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跋涉 đọc là bá shè, nghĩa là lê bước; đi trek. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跋涉

[bá shè] [跋 涉]

lê bước; đi trek

经过一整天的漫长跋涉,大家都酣睡了。

jīng guò yì zhěng tiān de màn cháng bá shè, dà jiā dōu hān shuì le.

Sau một ngày dài đi bộ mệt mỏi, mọi người đều đã ngủ say.

经历长途跋涉后,队员们疲惫地躺在草地上。

jīng lì cháng tú bá shè hòu, duì yuán men pí bèi dì tǎng zài cǎo dì shàng.

Sau chuyến đi dài ngày, các đội viên mệt mỏi nằm trên cỏ.

经过一整天的长途跋涉,大家都精疲力竭了。

jīng guò yì zhěng tiān de cháng tú bá shè, dà jiā dōu jīng pí lì jié le.

Sau một ngày dài lội bộ đường xa, mọi người đều đã mệt mỏi kiệt sức.

Hỏi đáp về từ 跋涉

跋涉 nghĩa là gì?

跋涉 (bá shè) nghĩa là lê bước; đi trek.

Cách viết 跋涉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跋, 涉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 跋涉?

Thường gặp: 长途跋涉 (cháng tú bá shè) – cuộc hành trình dài và khó khăn.