跋前踬后
[bá qián zhì hòu] [跋 前 踬 后]
làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì
跋前踬后 đọc là bá qián zhì hòu, nghĩa là làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bá qián zhì hòu] [跋 前 踬 后]
làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì
跋前踬后 (bá qián zhì hòu) nghĩa là làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì.
Viết lần lượt từng chữ 跋, 前, 踬, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.