XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长途汽车 đọc là cháng tú qì chē, nghĩa là xe khách đường dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

长途汽车

[cháng tú qì chē] [长 途 汽 车]

xe khách đường dài

坐长途汽车容易让人感到累。

zuò cháng tú qì chē róng yì ràng rén gǎn dào lèi.

Đi xe khách đường dài dễ khiến người ta mệt mỏi.

我每次坐长途汽车都会晕车,只能靠窗坐。

wǒ měi cì zuò cháng tú qì chē dōu huì yùn chē, zhǐ néng kào chuāng zuò.

Mỗi lần tôi đi xe khách đường dài đều bị say xe, chỉ có thể ngồi cạnh cửa sổ.

Hỏi đáp về từ 长途汽车

长途汽车 nghĩa là gì?

长途汽车 (cháng tú qì chē) nghĩa là xe khách đường dài.

Cách viết 长途汽车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 途, 汽, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.