XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长途电话 đọc là cháng tú diàn huà, nghĩa là cuộc gọi đường dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

长途电话

[cháng tú diàn huà] [长 途 电 话]

cuộc gọi đường dài

他经常需要打长途电话联系客户。

tā jīng cháng xū yào dǎ cháng tú diàn huà lián xì kè hù.

Anh ấy thường xuyên phải gọi điện thoại đường dài liên hệ khách hàng.

Hỏi đáp về từ 长途电话

长途电话 nghĩa là gì?

长途电话 (cháng tú diàn huà) nghĩa là cuộc gọi đường dài.

Cách viết 长途电话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 途, 电, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.