打长途
[dǎ cháng tú] [打 长 途]
gọi điện thoại đường dài
他经常需要打长途电话联系客户。
tā jīng cháng xū yào dǎ cháng tú diàn huà lián xì kè hù.Anh ấy thường xuyên phải gọi điện thoại đường dài liên hệ khách hàng.
打长途 đọc là dǎ cháng tú, nghĩa là gọi điện thoại đường dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ cháng tú] [打 长 途]
gọi điện thoại đường dài
他经常需要打长途电话联系客户。
tā jīng cháng xū yào dǎ cháng tú diàn huà lián xì kè hù.Anh ấy thường xuyên phải gọi điện thoại đường dài liên hệ khách hàng.
打长途 (dǎ cháng tú) nghĩa là gọi điện thoại đường dài.
Viết lần lượt từng chữ 打, 长, 途 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.