春夏秋冬
[chūn xià qiū dōng] [春 夏 秋 冬]
bốn mùa; xuân, hạ, thu, đông
春夏秋冬 đọc là chūn xià qiū dōng, nghĩa là bốn mùa; xuân, hạ, thu, đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chūn xià qiū dōng] [春 夏 秋 冬]
bốn mùa; xuân, hạ, thu, đông
春夏秋冬 (chūn xià qiū dōng) nghĩa là bốn mùa; xuân, hạ, thu, đông.
Viết lần lượt từng chữ 春, 夏, 秋, 冬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.