外交庇护 đọc là wài jiāo bì hù, nghĩa là tị nạn ngoại giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 外交庇护
外交庇护 nghĩa là gì?
外交庇护 (wài jiāo bì hù) nghĩa là tị nạn ngoại giao.
Cách viết 外交庇护 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 外, 交, 庇, 护 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.