XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保住 đọc là bǎo zhù, nghĩa là bảo vệ; bảo tồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保住

[bǎo zhù] [保 住]

bảo vệ; bảo tồn

没错。投资理财的第一原则永远是保住本金。

méi cuò. tóu zī lǐ cái de dì yī yuán zé yǒng yuǎn shì bǎo zhù běn jīn.

Không sai. Nguyên tắc đầu tiên của đầu tư quản lý tài chính mãi mãi là giữ được tiền vốn.

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…

在危急时刻,医生成功救命,保住了病人的性命。

zài wēi jí shí kè, yī shēng chéng gōng jiù mìng, bǎo zhù le bìng rén de xìng mìng.

Trong thời khắc nguy cấp, bác sĩ đã cứu mạng thành công, giữ được tính mạng cho bệnh nhân.

对,这样既保住了资金安全,又没把罕见病群体挡在生机之外。

duì, zhè yàng jì bǎo zhù le zī jīn ān quán, yòu méi bǎ hǎn jiàn bìng qún tǐ dǎng zài shēng jī zhī wài.

Đúng vậy, như thế vừa giữ được an toàn tài chính, lại không chặn đứng cơ hội sống của nhóm người mắc bệnh hiếm.

Trong bài: Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面…

Hỏi đáp về từ 保住

保住 nghĩa là gì?

保住 (bǎo zhù) nghĩa là bảo vệ; bảo tồn.

Cách viết 保住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.