XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屏蔽 đọc là píng bì, nghĩa là che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 屏蔽

屏蔽 nghĩa là gì?

屏蔽 (píng bì) nghĩa là che chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó).

Cách viết 屏蔽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屏, 蔽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 屏蔽?

Thường gặp: 屏蔽罐 (píng bì guàn) – thùng; 核屏蔽 (hé píng bì) – che chắn hạt nhân; 子网屏蔽码 (zǐ wǎng píng bì mǎ) – mặt nạ mạng con (tin học).