XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 芝 đọc là zhī, nghĩa là cỏ gừng (Zoysia pungens). Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

芝

[zhī]

cỏ gừng (Zoysia pungens)

趁热吃芝士才能拉出长长的丝。

chèn rè chī zhī shì cái néng lā chū cháng cháng de sī.

Phải ăn phô mai lúc còn nóng thì mới kéo được sợi dài.

芝麻糊调得太稠,吃起来有点腻。

zhī má hú tiáo de tài chóu, chī qǐ lái yǒu diǎn nì.

Chè mè đen pha đặc quá, ăn hơi ngấy.

这种调料由辣椒和芝麻混合制成。

zhè zhǒng tiáo liào yóu là jiāo hé zhī má hùn hé zhì chéng.

Loại gia vị này được làm từ ớt trộn với vừng.

Hỏi đáp về chữ 芝

芝 nghĩa là gì?

芝 (zhī) nghĩa là cỏ gừng (Zoysia pungens).

Cách viết chữ 芝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 芝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 芝 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 芝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 芝士 (zhī shì) – phô mai (từ mượn); 芝麻 (zhī ma) – hạt mè; 三芝 (sān zhī) – thị trấn Sanzhi hoặc Sanchih ở Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan; 东芝 (dōng zhī) – Toshiba, công ty điện tử Nhật Bản; 云芝 (yún zhī) – nấm đuôi gà tây (Trametes versicolor); 林芝 (lín zhī) – địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung:….