XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

芝麻 đọc là zhī ma, nghĩa là hạt mè. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

芝麻

[zhī ma] [芝 麻]

hạt mè

一种草本植物,种子可食或榨油。

糕点师傅在新鲜出炉的面包表面撒了一层香脆的芝麻。

gāo diǎn shī fu zài xīn xiān chū lú de miàn bāo biǎo miàn sā le yì céng xiāng cuì de zhī má.

Thợ làm bánh rắc một lớp mè giòn thơm lên bề mặt chiếc bánh mì mới ra lò.

芝麻糊调得太稠,吃起来有点腻。

zhī má hú tiáo de tài chóu, chī qǐ lái yǒu diǎn nì.

Chè mè đen pha đặc quá, ăn hơi ngấy.

这种调料由辣椒和芝麻混合制成。

zhè zhǒng tiáo liào yóu là jiāo hé zhī má hùn hé zhì chéng.

Loại gia vị này được làm từ ớt trộn với vừng.

吃火锅时我喜欢配芝麻酱。

chī huǒ guō shí wǒ xǐ huan pèi zhī má jiàng.

Khi ăn lẩu tôi thích chấm cùng sốt mè.

Hỏi đáp về từ 芝麻

芝麻 nghĩa là gì?

芝麻 (zhī ma) nghĩa là hạt mè. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 芝麻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 芝, 麻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 芝麻?

Thường gặp: 芝麻包 (zhī ma bāo) – bánh bao mè; 芝麻官 (zhī ma guān) – quan chức cấp thấp; 芝麻油 (zhī ma yóu) – dầu mè; 芝麻菜 (zhī ma cài) – (thực vật) cải lông; 芝麻酱 (zhī ma jiàng) – bơ mè; 芝麻饼 (zhī ma bǐng) – bánh mè.