陈谷子烂芝麻
[chén gǔ zi làn zhī ma] [陈 谷 子 烂 芝 麻]
chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt
陈谷子烂芝麻 đọc là chén gǔ zi làn zhī ma, nghĩa là chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chén gǔ zi làn zhī ma] [陈 谷 子 烂 芝 麻]
chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt
陈谷子烂芝麻 (chén gǔ zi làn zhī ma) nghĩa là chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt.
Viết lần lượt từng chữ 陈, 谷, 子, 烂, 芝, 麻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.