XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

芝麻小事 đọc là zhī ma xiǎo shì, nghĩa là vấn đề nhỏ nhặt; chuyện vặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

芝麻小事

[zhī ma xiǎo shì] [芝 麻 TIỂU 事]

vấn đề nhỏ nhặt; chuyện vặt

我们不能因纠结于鸡毛蒜皮的芝麻小事,而耽误了整个团队的大局。

wǒ men bù néng yīn jiū jié yú jī máo suàn pí de zhī má xiǎo shì, ér dān wù le zhěng gè tuán duì de dà jú.

Chúng ta không thể vì vướng bận những chuyện vụn vặt chẳng đáng như hạt mè mà làm lỡ đại cục của cả đội ngũ.

Hỏi đáp về từ 芝麻小事

芝麻小事 nghĩa là gì?

芝麻小事 (zhī ma xiǎo shì) nghĩa là vấn đề nhỏ nhặt; chuyện vặt.

Cách viết 芝麻小事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 芝, 麻, 小, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.