XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

芝兰 đọc là zhī lán, nghĩa là nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

芝兰

[zhī lán] [芝 兰]

nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý; biểu hiện khen ngợi phẩm cách cao quý, môi trường đẹp, triển vọng tương lai, v.v.

Hỏi đáp về từ 芝兰

芝兰 nghĩa là gì?

芝兰 (zhī lán) nghĩa là nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý.

Cách viết 芝兰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 芝, 兰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 芝兰?

Thường gặp: 芝兰之室 (zhī lán zhī shì) – nghĩa đen: phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); 芝兰玉树 (zhī lán yù shù) – nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ).