芝兰
[zhī lán] [芝 兰]
nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý; biểu hiện khen ngợi phẩm cách cao quý, môi trường đẹp, triển vọng tương lai, v.v.
芝兰 đọc là zhī lán, nghĩa là nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhī lán] [芝 兰]
nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý; biểu hiện khen ngợi phẩm cách cao quý, môi trường đẹp, triển vọng tương lai, v.v.
芝兰 (zhī lán) nghĩa là nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý.
Viết lần lượt từng chữ 芝, 兰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 芝兰之室 (zhī lán zhī shì) – nghĩa đen: phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); 芝兰玉树 (zhī lán yù shù) – nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ).