XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

芝士 đọc là zhī shì, nghĩa là phô mai (từ mượn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

芝士

[zhī shì] [芝 士]

phô mai (từ mượn)

一种奶酪食品,音译自英文。

这家西餐厅招牌披萨上覆盖着厚厚的芝士,口感浓郁拉丝。

zhè jiā xī cān tīng zhāo pái pī sà shàng fù gài zhe hòu hòu de zhī shì, kǒu gǎn nóng yù lā sī.

Bánh pizza đặc trưng của nhà hàng Âu này phủ một lớp phô mai dày, hương vị béo ngậy kéo sợi.

Hỏi đáp về từ 芝士

芝士 nghĩa là gì?

芝士 (zhī shì) nghĩa là phô mai (từ mượn). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 芝士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 芝, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 芝士?

Thường gặp: 芝士蛋糕 (zhī shì dàn gāo) – bánh phô mai.