芝士蛋糕
[zhī shì dàn gāo] [芝 士 蛋 糕]
bánh phô mai
这块芝士蛋糕散发着浓郁的奶香。
zhè kuài zhī shì dàn gāo sàn fā zhe nóng yù de nǎi xiāng.Miếng bánh phô mai này tỏa ra hương sữa đậm đà.
芝士蛋糕 đọc là zhī shì dàn gāo, nghĩa là bánh phô mai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhī shì dàn gāo] [芝 士 蛋 糕]
bánh phô mai
这块芝士蛋糕散发着浓郁的奶香。
zhè kuài zhī shì dàn gāo sàn fā zhe nóng yù de nǎi xiāng.Miếng bánh phô mai này tỏa ra hương sữa đậm đà.
芝士蛋糕 (zhī shì dàn gāo) nghĩa là bánh phô mai.
Viết lần lượt từng chữ 芝, 士, 蛋, 糕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.