林芝
[lín zhī] [林 芝]
địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi
林芝 đọc là lín zhī, nghĩa là địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín zhī] [林 芝]
địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi
林芝 (lín zhī) nghĩa là địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi.
Viết lần lượt từng chữ 林, 芝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 林芝县 (lín zhī xiàn) – huyện Nyingchi, tiếng Tạng: Nying khri rdzong, thuộc địa khu Nyingch….