XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 萍 đọc là píng, nghĩa là bèo nổi. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

萍

[píng]

bèo nổi

我和他在火车上萍水相逢,却成了多年的好友。

wǒ hé tā zài huǒ chē shàng píng shuǐ xiāng féng, què chéng le duō nián de hǎo yǒu.

Tôi và anh ấy tình cờ gặp nhau trên chuyến tàu, nhưng lại trở thành bạn thân nhiều năm.

我们虽然萍水相逢,但在旅途中却聊得十分投机。

wǒ men suī rán píng shuǐ xiāng féng, dàn zài lǚ tú zhōng què liáo de shí fēn tóu jī.

Chúng tôi tuy chỉ là bèo nước gặp nhau nhưng lại trò chuyện vô cùng hợp ý trên chuyến hành trình.

在跨国研讨会上,几位萍水相逢的学者迅速成了学术知音。

zài kuà guó yán tǎo huì shàng, jǐ wèi píng shuǐ xiāng féng de xué zhě xùn sù chéng le xué shù zhī yīn.

Tại hội thảo quốc tế, vài học giả tình cờ gặp gỡ đã nhanh chóng trở thành tri kỷ học thuật.

Hỏi đáp về chữ 萍

萍 nghĩa là gì?

萍 (píng) nghĩa là bèo nổi.

Cách viết chữ 萍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 萍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 萍 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 萍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 萍水相逢 (píng shuǐ xiāng féng) – người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ); 浮萍 (fú píng) – bèo; 萍乡 (píng xiāng) – Bình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây; 萍乡市 (píng xiāng shì) – Pingxiang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây; 萍蓬草 (píng péng cǎo) – cây sen vàng (Nuphar pumilum), một loại súng; 邓亚萍 (dèng yà píng) – Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế g….