XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蒜 đọc là suàn, nghĩa là tỏi; lượng từ: 头 (tóu), 瓣 (bàn). Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

蒜

[suàn]

tỏi; lượng từ: 头 (tóu), 瓣 (bàn)

二年生草本植物,鳞茎有辛辣味,作调料或蔬菜。

炒青菜时加两瓣蒜能提香,这是王老师教我的家常烹饪技巧。

chǎo qīng cài shí jiā liǎng bàn suàn néng tí xiāng, zhè shì wáng lǎo shī jiào wǒ de jiā cháng pēng rèn jì qiǎo.

Khi xào rau xanh thêm hai tép tỏi có thể dậy mùi thơm, đây là mẹo nấu ăn gia đình thầy Vương dạy tôi.

头、瓣

妈妈正在厨房里剥蒜瓣。

mā ma zhèng zài chú fáng lǐ bāo suàn bàn.

Mẹ đang bóc tép tỏi trong bếp.

厨师将洗净的虾与蒜蓉一起翻炒,香味四溢。

chú shī jiāng xǐ jìng de xiā yǔ suàn róng yì qǐ fān chǎo, xiāng wèi sì yì.

Đầu bếp xào tôm đã rửa sạch cùng tỏi băm, hương thơm tỏa ra ngào ngạt.

他性格豁达,从不在意这些鸡毛蒜皮的小事。

tā xìng gé huò dá, cóng bù zài yì zhè xiē jī máo suàn pí de xiǎo shì.

Anh ấy tính tình phóng khoáng, không bao giờ để ý những chuyện vặt vãnh này.

Hỏi đáp về chữ 蒜

蒜 nghĩa là gì?

蒜 (suàn) nghĩa là tỏi; lượng từ: 头 (tóu), 瓣 (bàn). Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 蒜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蒜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蒜 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 蒜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大蒜 (dà suàn) – tỏi; 拌蒜 (bàn suàn) – đi loạng choạng (đi không vững); 石蒜 (shí suàn) – hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); 蒜味 (suàn wèi) – mùi tỏi; 蒜苗 (suàn miáo) – mầm tỏi; 蒜茸 (suàn róng) – tỏi nghiền.