蒜苗 đọc là suàn miáo, nghĩa là mầm tỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蒜苗
蒜苗 nghĩa là gì?
蒜苗 (suàn miáo) nghĩa là mầm tỏi.
Cách viết 蒜苗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蒜, 苗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 蒜苗?
Thường gặp: 蒜苗炒肉片 (suàn miáo chǎo ròu piàn) – thịt xào với mầm tỏi.