蒜蓉
[suàn róng] [蒜 蓉]
tỏi băm; nhão tỏi
厨师将洗净的虾与蒜蓉一起翻炒,香味四溢。
chú shī jiāng xǐ jìng de xiā yǔ suàn róng yì qǐ fān chǎo, xiāng wèi sì yì.Đầu bếp xào tôm đã rửa sạch cùng tỏi băm, hương thơm tỏa ra ngào ngạt.
蒜蓉 đọc là suàn róng, nghĩa là tỏi băm; nhão tỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suàn róng] [蒜 蓉]
tỏi băm; nhão tỏi
厨师将洗净的虾与蒜蓉一起翻炒,香味四溢。
chú shī jiāng xǐ jìng de xiā yǔ suàn róng yì qǐ fān chǎo, xiāng wèi sì yì.Đầu bếp xào tôm đã rửa sạch cùng tỏi băm, hương thơm tỏa ra ngào ngạt.
蒜蓉 (suàn róng) nghĩa là tỏi băm; nhão tỏi.
Viết lần lượt từng chữ 蒜, 蓉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.