XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蓉 đọc là róng, nghĩa là tên gọi tắt của Thành Đô 成都 (chéng dū). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蓉

[róng]

tên gọi tắt của Thành Đô 成都 (chéng dū)

厨师将洗净的虾与蒜蓉一起翻炒,香味四溢。

chú shī jiāng xǐ jìng de xiā yǔ suàn róng yì qǐ fān chǎo, xiāng wèi sì yì.

Đầu bếp xào tôm đã rửa sạch cùng tỏi băm, hương thơm tỏa ra ngào ngạt.

Hỏi đáp về chữ 蓉

蓉 nghĩa là gì?

蓉 (róng) nghĩa là tên gọi tắt của Thành Đô 成都 (chéng dū).

Cách viết chữ 蓉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蓉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蓉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 椰蓉 (yē róng) – dừa nạo sấy khô; 芙蓉 (fú róng) – hoa dâm bụt; 莲蓉 (lián róng) – nhân hạt sen; 蒜蓉 (suàn róng) – tỏi băm; 蓉城 (róng chéng) – biệt danh của Thành Đô 成都 (chéng dū); 豆蓉 (dòu róng) – nhân đậu ngọt.