XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 姜 đọc là jiāng, nghĩa là gừng. Thuộc bộ Nữ 女. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

姜【薑】

[jiāng]

gừng

多年生草本植物,根茎有辣味,可做调料或入药。

天气冷了,喝一碗姜汤可以预防感冒。

tiān qì lěng le, hē yì wǎn jiāng tāng kě yǐ yù fáng gǎn mào.

Thời tiết lạnh rồi, uống một bát canh gừng có thể phòng ngừa cảm cúm.

有用,热水加上生姜能治感冒。

yǒu yòng, rè shuǐ jiā shàng shēng jiāng néng zhì gǎn mào.

Có hiệu quả, nước nóng thêm gừng có thể chữa cảm.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

先切生姜,然后放进热水里。

xiān qiè shēng jiāng, rán hòu fàng jìn rè shuǐ lǐ.

Trước tiên thái gừng, sau đó cho vào nước nóng.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

明白了,我现在就先切生姜。

míng bái le, wǒ xiàn zài jiù xiān qiè shēng jiāng.

Mình hiểu rồi, giờ mình sẽ thái gừng trước.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

Hỏi đáp về chữ 姜

姜 nghĩa là gì?

姜 (jiāng) nghĩa là gừng. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 姜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 姜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 姜 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 姜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 仔姜 (zǐ jiāng) – gừng non; 姜堰 (jiāng yàn) – Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州 (tài zhōu), Jiangsu; 姜戎 (jiāng róng) – Jiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 吕嘉民 (Lu:3 jiā mín), nhà v…; 姜文 (jiāng wén) – Jiang Wen (1963-), đạo diễn điện ảnh thế hệ thứ sáu của Trung Quốc; 姜汁 (jiāng zhī) – nước gừng; 姜饼 (jiāng bǐng) – bánh gừng.