姜黄 đọc là jiāng huáng, nghĩa là nghệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 姜黄
姜黄 nghĩa là gì?
姜黄 (jiāng huáng) nghĩa là nghệ.
Cách viết 姜黄 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 姜, 黄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 姜黄?
Thường gặp: 姜黄色 (jiāng huáng sè) – màu gừng.